含沙射影

hán shā shè yǐng hàm sa xạ ảnh

Hán Việt: hàm sa xạ ảnh · Pinyin: hán shā shè yǐng

Tổng quan

(thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ | nói bóng gió

Cấu tạo: (hàm) + (sa) + (xạ) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) công kích ai đó bằng ám chỉ | nói bóng gió

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 傳說水中有一種叫蜮的怪物,能含沙噴射人影,使人得病。見晉.干寶《搜神記》卷一二。比喻暗中害人。《幼學瓊林.卷三.人事類》:「含沙射影,言鬼蜮之害人。」明.屠隆《綵毫記》第三四齣:「何物含沙射影,一出神京,輾轉飄零萍梗。」也作「含沙射人」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 传说一种叫蜮的动物,在水中含沙喷射人的影子,使人生病。比喻暗中攻击或陷害人。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to attack sb by innuendo; to make insinuations
  • Cihui 含沙射影 ánshāshèyǐng id. attack by innuendo; insinuate | Tā ∼ de gōngjī lǐngdǎo. He attacked the superiors by innuendo.

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含血喷人 · 旁敲侧击 · 暗箭伤人