含血喷人

hán xuè pēn rénhàm huyết phún nhân

Hán Việt: hàm huyết phún nhân · Pinyin: hán xuè pēn rén

Tổng quan

PHÚN NHÂN ngậm máu phun người; vu khống hãm hại người khác (vu oan đặt điều nói xấu để hãm hại người khác)

新华 · Tân Hoa Đại lục

比喻捏造事实,诬赖别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻捏造事實,誣賴他人。《二十年目睹之怪現狀》第三三回:「你平白地含血噴人,自己做事不機密,卻想把官司推在我身上。」也作「含血噀人」。

Cấu tạo: 含 (hàm) + 血 (huyết) + 噴 (phún) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn make slanderous accusations

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 比喻捏造事实,诬赖别人。
  • Kaggle Zh-Vi smite with the tongue

Eng

  • Cihui 含血噴人 ánxiěpēnrén ►See hánxuèpēnrén

other

  • Nguồn khác Ngậm máu phun người. Ý nói đổ tiếng ác cho người khác

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含沙射影 · 血口喷人