血口喷人

xuè kǒu pēn rénhuyết khẩu phún nhân

Hán Việt: huyết khẩu phún nhân · Pinyin: xuè kǒu pēn rén

Tổng quan

ngậm máu phun người

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《通俗常言疏证.言语》引宋晓莹《罗湖野录》"崇觉空尝颂野狐话曰'含血喷人﹐先污其口。'"按﹐今本《罗湖野录》卷二"喷"作"潠"。因以"血口喷人"比喻用恶毒的语言诬蔑别人。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用惡毒的話來誣蔑陷害他人。《歧路燈》第六四回:「一向不曾錯待你,只要你的良心,休血口噴人。」

Cấu tạo: 血 (huyết) + 口 (khẩu) + 噴 (phún) + 人 (nhân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phun máu người (thành ngữ)
  • Cihui vu khống độc địa
  • Cihui tấn công ác ý
  • Biên soạn 血口噴人 uèkǒupēnrén f.e. venomously slander

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《通俗常言疏证.言语》引宋晓莹《罗湖野录》"崇觉空尝颂野狐话曰'含血喷人﹐先污其口。'"按﹐今本《罗湖野录》卷二"喷"作"潠"。因以"血口喷人"比喻用恶毒的语言诬蔑别人。

Eng

  • Cihui 血口噴人 uèkǒupēnrén f.e. venomously slander

Đức

  • Handedict (wörtlich: jemanden mit blutigem Mund bespritzen)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

含沙射影 · 含血喷人