血口噴人
huyết khẩu phún nhân
Hán Việt: huyết khẩu phún nhân · Pinyin: xuè kǒu pēn rén
Tổng quan
phun máu người (thành ngữ) | vu khống độc địa | tấn công ác ý
Nghĩa
Việt
- Cihui phun máu người (thành ngữ) | vu khống độc địa | tấn công ác ý
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻用恶毒的话污蔑或辱骂别人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.《通俗常言疏证.言语》引宋晓莹《罗湖野录》"崇觉空尝颂野狐话曰'含血喷人﹐先污其口。'"按﹐今本《罗湖野录》卷二"喷"作"潠"。因以"血口喷人"比喻用恶毒的语言诬蔑别人。
Eng
- CC-CEDICT to spit blood (idiom); venomous slander|malicious attacks
- Cihui 血口噴人 uèkǒupēnrén f.e. venomously slander