含血噴人
hàm huyết phún nhân
Hán Việt: hàm huyết phún nhân · Pinyin: hán xuè pēn rén
Tổng quan
vu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui hàm huyết phún nhân hàm huyết phún nhân ☆Ngậm máu phun người. Ý nói đổ tiếng ác cho người khác.
- Cihui vu cáo ai đó một cách sai sự thật (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻捏造事實,誣賴他人。《二十年目睹之怪現狀》第三三回:「你平白地含血噴人,自己做事不機密,卻想把官司推在我身上。」也作「含血噀人」。
Eng
- CC-CEDICT to make false accusations against sb (idiom)
- Cihui 含血噴人 ánxiěpēnrén ►See hánxuèpēnrén