千辛萬苦
thiên tân vạn khổ
Hán Việt: thiên tân vạn khổ · Pinyin: qiān xīn wàn kǔ
Tổng quan
chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ) | thử thách và gian truân | một cách khó khăn | sau một số nỗ lực
Nghĩa
Việt
- Cihui chịu đựng muôn vàn gian khổ (thành ngữ) | thử thách và gian truân | một cách khó khăn | sau một số nỗ lực
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 各种各样的艰难困苦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.许许多多艰难困苦。 2.谓经受很多艰难困苦。
Eng
- CC-CEDICT to suffer untold hardships (idiom); trials and tribulations|with difficulty|after some effort
- Cihui 千辛萬苦 iānxīnwànkǔ f.e. untold hardships | Tāmen ∼ de bǎ háizi lāche dà le. They brought up the children through innumerable hardships.
ja
- JMdict many hardships