吹嘘者

xuy hư giả

Hán Việt: xuy hư giả

Tổng quan

người thổi trompet, lính kèn, (động vật học) thiên nga kèn (kêu như tiếng kèn), (động vật học) chim bồ câu kèn, tự mình khoe mình, khoe khoang khoác lác

Cấu tạo: 吹 (xuy) + 噓 (hư) + 者 (giả)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người thổi kèn

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi trumpeter

Từ liên quan

Gần nghĩa

吹嘘地 · 吹嘘的 · 吹嘘 · 吹嘘的人 · 吹嘘捧场 · 吹嘘资本