吹皺一池春水
xuy trứu nhất trì xuân thủy
Hán Việt: xuy trứu nhất trì xuân thủy · Pinyin: chuī zhòu yī chí chūn shuǐ
Tổng quan
Cấu tạo: 吹 (xuy) + 皺 (trứu) + 一 (nhất) + 池 (trì) + 春 (xuân) + 水 (thủy)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 南唐詞人馮延巳作有〈謁金門〉詞:「風乍起,吹皺一池春水。閑引鴛鴦芳徑裡,手挼紅杏蕊。」後來南唐中主李璟開玩笑的對他說:「吹皺一池春水,干卿底事?」見《十國春秋.卷二六.南唐.馮延巳傳》。後比喻事不關己而好管閒事。