呆若木鸡

dāi ruò mù jīngốc nhược mộc kê

Hán Việt: ngốc nhược mộc kê · Pinyin: dāi ruò mù jī

Tổng quan

MỘC KÊ đờ người ra; trơ như phỗng; ngây ngô; đực ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

呆:傻,发愣的样子。呆得象木头鸡一样。形容因恐惧或惊异而发愣的样子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

愚笨或受驚嚇而發愣的樣子。語本《莊子.達生》:「望之似木雞,其德全矣。」也作「呆如木雞」、「呆似木雞」、「蠢若木雞」。

Cấu tạo: 呆 (ngốc) + 若 (nhược) + 木 (mộc) + 雞 (kê)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngây như gà gỗ (thành ngữ)
  • Biên soạn dumb as a wooden chicken; dumbstruck

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 呆:傻,发愣的样子。呆得象木头鸡一样。形容因恐惧或惊异而发愣的样子。
  • Kaggle Zh-Vi be rooted the spot

Eng

  • Cihui lit. dumb as a wooden chicken (idiom); fig. dumbstruck

Đức

  • Handedict vollkommen überrascht sein

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

呆头呆脑 · 目瞪口呆