目瞪口呆
mục trừng khẩu ngốc
Hán Việt: mục trừng khẩu ngốc · Pinyin: mù dèng kǒu dāi
Tổng quan
chết lặng (thành ngữ) | sững sờ | ngỡ ngàng
Nghĩa
Việt
- Cihui chết lặng (thành ngữ) | sững sờ | ngỡ ngàng
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 受驚或受窘以致神情痴呆的樣子。《三國演義》第八七回:「褒目瞪口呆,不能回答。」《紅樓夢》第三三回:「寶玉聽了這話,不覺轟去魂魄,目瞪口呆。」也作「目定口呆」、「目睜口呆」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 目瞪:睁大眼睛直视;口呆:嘴里说不出话来。形容因吃惊或害怕而发愣的样子。
- Tân Hoa Tự Điển 形容因吃惊或害怕而发愣的样子。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) dumbstruck; stupefied; stunned
- Cihui 目瞪口呆 ùdèngkǒudāi f.e. stupefied; dumbstruck | Tā de cūlǔ ¹shǐ wǒ ∼. I was struck dumb by his rudeness.