呼之即來,揮之即去

hū zhī jí lái,huī zhī jí qù

Pinyin: hū zhī jí lái,huī zhī jí qù

Tổng quan

đến khi được gọi (thành ngữ) | sẵn sàng và vâng lời | luôn nghe theo lệnh ai đó

Cấu tạo: (hô) + (chi) + (tức) + (lai) + + (huy) + (chi) + (tức) + (khứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đến khi được gọi (thành ngữ) | sẵn sàng và vâng lời | luôn nghe theo lệnh ai đó

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即:就,立刻;挥:挥手。叫他来就来,叫他走就走。形容统治阶级对下属或奴才的任意使唤。
  • Tân Hoa Tự Điển 即就,立刻;挥挥手。叫他来就来,叫他走就走。形容统治阶级对下属或奴才的任意使唤。

Eng

  • CC-CEDICT to come when called (idiom); ready and compliant|always at sb's beck and call
  • Cihui to come when called (idiom); ready and compliant; always at sb's beck and call