命途坎坷
mệnh đồ khảm khả
Hán Việt: mệnh đồ khảm khả · Pinyin: mìng tú kǎn kě
Tổng quan
cuộc đời vất vả | gặp nhiều trắc trở trong đời
Nghĩa
Việt
- Cihui cuộc đời vất vả | gặp nhiều trắc trở trong đời
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 命運不順利。如:「他這一生真是命途坎坷。」
Eng
- CC-CEDICT to have a tough life|to meet much adversity in one's life
- Cihui to have a tough life; to meet much adversity in one's life