飛黃騰達

fēi huáng téng dá phi hoàng đằng đạt

Hán Việt: phi hoàng đằng đạt · Pinyin: fēi huáng téng dá

Tổng quan

nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp thăng chức rất nhanh; thăng quan tiến chức vùn vụt; lên như diều gặp gió。韓愈詩《符讀書城南》:'飛黃騰踏去,不能顧蟾蜍。'(飛黃:古代傳說中的神馬名)後來用飛黃騰達比喻官職、地位上昇得很快。

Cấu tạo: (phi) + (hoàng) + (đằng) + (đạt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: ngựa thần Feihuang phi nước đại (thành ngữ) | nghĩa bóng: đạt được thành công rực rỡ trong sự nghiệp thăng chức rất nhanh; thăng quan tiến chức vùn vụt; lên như diều gặp gió。韓愈詩《符讀書城南》:'飛黃騰踏去,不能顧蟾蜍。'(飛黃:古代傳說中的神馬名)後來用飛黃騰達比喻官職、地位上昇得很快。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 飞黄:传说中神马名;腾达:上升,引伸为发迹,宦途得意。形容骏马奔腾飞驰。比喻骤然得志,官职升得很快。
  • Tân Hoa Tự Điển 韩愈诗《符读书城南》‘飞黄腾踏去,不能顾蟾蜍。’(飞黄古代传说中的神马名)后来用飞黄腾达比喻官职、地位上升得很快。
  • Tân Hoa Tự Điển 飞黄传说中神马名;腾达上升,引伸为发迹,宦途得意。形容骏马奔腾飞驰。比喻骤然得志,官职升得很快。

Eng

  • CC-CEDICT lit. the divine steed Feihuang gallops (idiom)|fig. to achieve meteoric success in one's career
  • Cihui lit. the divine steed Feihuang gallops (idiom); fig. to achieve meteoric success in one's career

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

平步青云

Từ trái nghĩa

命途坎坷 · 穷途潦倒