平步青雲
bình bộ thanh vân
Hán Việt: bình bộ thanh vân · Pinyin: píng bù qīng yún
Tổng quan
nhanh chóng tiến thân | phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)
Nghĩa
Việt
- Cihui nhanh chóng tiến thân | phát triển như diều gặp gió (trong sự nghiệp, vị trí xã hội, v.v.)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 平:平稳;步:行走;青云:高空。指人一下子升到很高的地位上去。
- Tân Hoa Tự Điển 也作平地青云”。突然从平地升到了高空。比喻一下子登上了显贵的地位古往今来有不少人,借着一篇文章平步青云,获得高官显爵。
- Tân Hoa Tự Điển 平平稳;步行走;青云高空。指人一下子升到很高的地位上去。
Eng
- CC-CEDICT to rapidly go up in the world|meteoric rise (of a career, social position etc)
- Cihui 平步青雲 íngbùqīngyún id. have a meteoric rise