和蔼的

hòa ái đích

Hán Việt: hòa ái đích

Tổng quan

lành; tốt; nhân từ, ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u) vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần, ôn hoà, ấm áp (khí hậu), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thiên tài, (giải phẫu) (thuộc) cằm loài giống, loại, hạng, thứ, cái cùng loại, cái đúng như vậy, cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là, bản tính, tính chất, hiện vật, (thông tục) phần nào, chừng mực nào, tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng), xin hãy làm ơn... tử tế, tốt bụng, thân ái, thân…

Cấu tạo: 和 (hòa) + 藹 (ái) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hiền lành
  • Tần suất từ lành; tốt; nhân từ, ôn hoà (khí hậu); tốt (đất đai); nhẹ (bệnh); lành (u) vui vẻ, vui tính; tốt bụng, thân ái, ân cần, ôn hoà, ấm áp (khí hậu), (từ hiếm,nghĩa hiếm) thiên tài, (giải phẫu) (thuộc) cằm loài giống, loại, hạng, thứ, cái cùng loại, cái đúng như vậy, cái đại khái giống như, cái gần giống; cái tàm tạm gọi là, bản tính, tính chất, hiện vật, (thông tục) phần nào, chừng mực nào, tử tế, ân cần, có lòng tốt xử lý, để gia công; mềm (quặng), xin hãy làm ơn... tử tế, tốt bụng, thân ái, thân mật, dễ chịu (khí hậu...), (từ cổ,nghĩa cổ) gốc ở, vốn sinh ở, tử tế, ân cần, thân ái, vui lòng, làm…

Mainland

  • Kaggle Zh-Vi benignant

Eng

  • Cihui benignant
  • Tần suất từ benignant

Từ liên quan

Gần nghĩa

和蔼地 · 和蔼可亲 · 和蔼 · 和蔼可亲地 · 和蔼可亲的 · 和蔼近人 · 和蔼可亲者