咬牙切齒

yǎo yá qiè chǐ giảo nha thiết xỉ

Hán Việt: giảo nha thiết xỉ · Pinyin: yǎo yá qiè chǐ

Tổng quan

(thành ngữ) nghiến răng | tức giận nghiến răng nghiến răng nghiến lợi; cực kỳ phẫn nộ; cực kỳ giận dữ。形容忿恨到極點。

Cấu tạo: (giảo) + (nha) + (thiết) + (xỉ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thành ngữ) nghiến răng | tức giận nghiến răng nghiến răng nghiến lợi; cực kỳ phẫn nộ; cực kỳ giận dữ。形容忿恨到極點。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 非常憤恨的樣子。《水滸傳》第七○回:「眾多兄弟都被他打傷,咬牙切齒,盡要來殺張清。」《初刻拍案驚奇》卷一一:「劉氏咬牙切齒,恨恨的罵了一番。」也作「切齒咬牙」。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to gnash one's teeth; to fume with rage
  • Cihui gnashing one's teeth (idiom); displaying extreme anger; fuming with rage between gritted teeth

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

切齿痛恨 · 痛心疾首

Từ trái nghĩa

笑容可掬