咬牙切齒
giảo nha thiết xỉ
Hán Việt: giảo nha thiết xỉ · Pinyin: yǎo yá qiè chǐ
Tổng quan
(thành ngữ) nghiến răng | tức giận nghiến răng nghiến răng nghiến lợi; cực kỳ phẫn nộ; cực kỳ giận dữ。形容忿恨到極點。
Nghĩa
Việt
- Cihui (thành ngữ) nghiến răng | tức giận nghiến răng nghiến răng nghiến lợi; cực kỳ phẫn nộ; cực kỳ giận dữ。形容忿恨到極點。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 切齿:咬紧牙齿,表示痛恨。形容极端仇视或痛恨。也形容把某种情绪或感觉竭力抑制住。
- Tân Hoa Tự Điển 切齿咬紧牙齿,表示痛恨。形容极端仇视或痛恨。也形容把某种情绪或感觉竭力抑制住。
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to gnash one's teeth; to fume with rage
- Cihui gnashing one's teeth (idiom); displaying extreme anger; fuming with rage between gritted teeth