哀莫大於心死
ai mạc đại vu tâm tử
Hán Việt: ai mạc đại vu tâm tử · Pinyin: āi mò dà yú xīn sǐ
Tổng quan
không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子) | không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao giờ vui | nỗi buồn tệ nhất không bằng trái tim hờ hững | không gì khốn khổ hơn sự thờ ơ
Cấu tạo: 哀 (ai) + 莫 (mạc) + 大 (đại) + 於 (vu) + 心 (tâm) + 死 (tử)
Nghĩa
Việt
- Cihui không gì buồn hơn trái tim héo mòn (thành ngữ gán cho Khổng Tử bởi Trang Tử 莊子|庄子) | không nỗi buồn nào lớn hơn trái tim không bao giờ vui | nỗi buồn tệ nhất không bằng trái tim hờ hững | không gì khốn khổ hơn sự thờ ơ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 心死:指心像死灰的灰烬。指最可悲哀的事,莫过于思想顽钝,麻木不仁。
- Tân Hoa Tự Điển 心死指心像死灰的灰烬。指最可悲哀的事,莫过于思想顽钝,麻木不仁。
Eng
- CC-CEDICT nothing sadder than a withered heart (idiom attributed to Confucius by Zhuangzi 莊子|庄子[Zhuang1 zi3])|no greater sorrow than a heart that never rejoices|the worst sorrow is not as bad as an uncaring heart|nothing is more wretched than apathy
- Cihui 哀莫大於心死 i mòdàyú xīnsǐ f.e. Despair is the greatest sorrow.