唐棣

táng dìđường lệ

Hán Việt: đường lệ · Pinyin: táng dì

Tổng quan

cây đường đệ (một thứ cây nói trong sách cổ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.植物名。又称"枎栘"﹑"红栒子"。蔷薇科。落叶小乔木。按,唐棣古有二说(1)郁李。《论语.子罕》"唐棣之华,偏其反而。"邢昺疏引陆玑《毛诗草木鸟兽虫鱼疏》"﹝唐棣,﹞奥李也。一名雀梅,亦曰车下李,所在山皆有。其华或白或赤; 六月中熟,大如李子,可食。"奥李即郁李。(2)白杨类树木。又作"榶棣"。《尔雅.释木》"唐棣,栘。"郭璞注"似白杨,江东呼夫栘。"李时珍谓唐棣亦名枎栘﹑栘杨,是白杨的同类; 郁李乃常棣,非唐棣。参阅《本草纲目.木二.枎栘》。

Cấu tạo: 唐 (đường) + 棣 (lệ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier)
  • Cihui họa sĩ và nhà thơ triều Nguyên (1279-1368)
  • Tần suất từ cây shadbush hoặc shadberry (chi Amelanchier) , họa sĩ và nhà thơ triều Nguyên (1279-1368); cây đường đệ (một thứ cây nói trong sách cổ); cây đường đệ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.植物名。又称"枎栘"﹑"红栒子"。蔷薇科。落叶小乔木。按,唐棣古有二说(1)郁李。《论语.子罕》"唐棣之华,偏其反而。"邢昺疏引陆玑《毛诗草木鸟兽虫鱼疏》"﹝唐棣,﹞奥李也。一名雀梅,亦曰车下李,所在山皆有。其华或白或赤; 六月中熟,大如李子,可食。"奥李即郁李。(2)白杨类树木。又作"榶棣"。《尔雅.释木》"唐棣,栘。"郭璞注"似白杨,江东呼夫栘。"李时珍谓唐棣亦名枎栘﹑栘杨,是白杨的同类; 郁李乃常棣,非唐棣。参阅《本草纲目.木二.枎栘》。

Eng

  • Cihui shadbush or shadberry (genus Amelanchier); painter and poet of the Yuan Dynasty (1279-1368)
  • Tần suất từ shadbush or shadberry (genus Amelanchier); painter and poet of the Yuan Dynasty (1279-1368)

Từ liên quan

Gần nghĩa

唐书 · 唐人 · 唐代 · 唐僧 · 唐卡 · 唐县 · 唐宋 · 唐家