唯我独尊

wéi wǒ dú zūnduy ngã độc tôn

Hán Việt: duy ngã độc tôn · Pinyin: wéi wǒ dú zūn

Tổng quan

DUY NGÃ ĐỘC TÔN Tương truyền khi Thích-ca-mâu-ni ra đời liền nói câu này. X. Thiên thượng thiên hạ duy ngã độc tôn. PDgNL q.trung ghi: 四大无主,身亦无我。佛为什么道?唯我独尊。Tứ đại vô chủ, thân cũng vô ngã. Tại sao Phậ

新华 · Tân Hoa Đại lục

佛经上说,释迦牟尼降生时,遍观四方,一手指天,一手指地,朗声说天上天下,唯我独尊!”意思是推崇无所不在、彻底解脱的大我”◇依字面转化,谓妄自尊大,认为只有自己最了不起抱着唯我独尊的态度,就不可能赢得友谊和成功。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

相傳釋迦牟尼一出生時,即朝四方各行七步,一手指天,一手指地,說道:「天上天下,唯我獨尊。」見《敦煌變文集新書.卷三.太子成道經一卷》。後形容人高傲自大,目空一切。元.無名氏《連環計》第一折:「孤家看來,朝裡朝外,唯我獨尊,若要舉事之時,那一個敢道個不字兒。」也作「唯吾獨尊」。

Cấu tạo: 唯 (duy) + 我 (ngã) + 獨 (độc) + 尊 (tôn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 佛经上说,释迦牟尼降生时,遍观四方,一手指天,一手指地,朗声说天上天下,唯我独尊!”意思是推崇无所不在、彻底解脱的大我”◇依字面转化,谓妄自尊大,认为只有自己最了不起抱着唯我独尊的态度,就不可能赢得友谊和成功。

Eng

  • JMdict throughout heaven and earth, I alone am the honored one
  • JMdict self-conceit
  • JMdict self-centeredness
  • JMdict vainglory

Đức

  • Handedict Ich bin der Einzige, der es mit dir aufnehmen kann

ja

  • JMdict 唯我独尊(ゆいがどくそん)

other

  • Nguồn khác -ca-mâu-ni ra đời liền nói câu này
  • Nguồn khác Thiên thượng thiên hạ duy ngã độc tôn
  • Nguồn khác PDgNL q
  • Nguồn khác trung ghi: 四大无主,身亦无我。佛为什么道?唯我独尊。Tứ đại vô chủ, thân cũng vô ngã
  • Nguồn khác Tại sao Phật nói chỉ có Ngã là cao quý nhất?

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目中无人 · 目无余子