唯我獨尊

wéi wǒ dú zūn duy ngã độc tôn

Hán Việt: duy ngã độc tôn · Pinyin: wéi wǒ dú zūn

Tổng quan

duy ngã độc tôn

Cấu tạo: (duy) + (ngã) + (độc) + (tôn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui duy ngã độc tôn
  • Cihui DUY NGÃ ĐỘC TÔN Tương truyền khi Thích-ca-mâu-ni ra đời liền nói câu này. X. Thiên thượng thiên hạ duy ngã độc tôn. PDgNL q.trung ghi: 四大无主,身亦无我。佛为什么道?唯我独尊。Tứ đại vô chủ, thân cũng vô ngã. Tại sao Phật nói chỉ có Ngã là cao quý nhất?

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 相傳釋迦牟尼一出生時,即朝四方各行七步,一手指天,一手指地,說道:「天上天下,唯我獨尊。」見《敦煌變文集新書.卷三.太子成道經一卷》。後形容人高傲自大,目空一切。元.無名氏《連環計》第一折:「孤家看來,朝裡朝外,唯我獨尊,若要舉事之時,那一個敢道個不字兒。」也作「唯吾獨尊」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

目中无人 · 目无余子