唾面自乾

tuò miàn zì gān thóa diện tự kiền

Hán Việt: thóa diện tự kiền · Pinyin: tuò miàn zì gān

Tổng quan

bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ) | giơ má cho người ta tát | chịu đựng nhục nhã gắng chịu nhục; biết chịu nhẫn nhục (Do tích: khi em trai được bổ làm quan ở Đại Châu, Lâu Sư Đức nhắc em mình phải biết nhẫn chịu. Nhưng cậu em trai lại trả lời rằng: "Nếu có ai nhổ nước bọt vào mặt em thì em sẽ lấy tay lau khô". Nghe xong SưĐức bèn nói: "Không được, làm như vậy là tăng thêm lòng…

Cấu tạo: (thóa) + (diện) + (tự) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ) | giơ má cho người ta tát | chịu đựng nhục nhã gắng chịu nhục; biết chịu nhẫn nhục (Do tích: khi em trai được bổ làm quan ở Đại Châu, Lâu Sư Đức nhắc em mình phải biết nhẫn chịu. Nhưng cậu em trai lại trả lời rằng: "Nếu có ai…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 唐代婁師德勸誡弟弟,當別人吐口水在臉上時,不要擦拭,讓它自己乾掉的故事。典出《新唐書.卷一○八.列傳.婁師德》。比喻逆來順受,寬容忍讓。宋.陸游〈聞里中有鬥者作此示之〉詩:「秋毫不能忍,平地尋干戈;唾面聽自乾,彼忿自消磨。」也用來罵人不知羞恥。

Eng

  • CC-CEDICT to be spat on in the face and let it dry by itself, not wiping it off (idiom); to turn the other cheek|to drain the cup of humiliation
  • Cihui to be spat on in the face and let it dry by itself, not wiping it off (idiom); to turn the other cheek; to drain the cup of humiliation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逆来顺受

Từ trái nghĩa

反唇相稽