逆来顺受

nì lái shùn shòunghịch lai thuận thụ

Hán Việt: nghịch lai thuận thụ · Pinyin: nì lái shùn shòu

Tổng quan

THUẬN THỤ nhẫn nhục chịu đựng; ngậm bồ hòn làm ngọt; cúi đầu nhẫn nhục

新华 · Tân Hoa Đại lục

指对恶劣的环境或无礼的待遇采取顺从和忍受的态度。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

以順從的態度接受惡劣環境或不合理待遇。《永樂大典戲文三種.張協狀元.第一二出》:「逆來順受,須有通時。」

Cấu tạo: 逆 (nghịch) + 來 (lai) + 順 (thuận) + 受 (thụ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cam chịu nghịch cảnh (thành ngữ)
  • Cihui cười mà chịu đựng
  • Biên soạn resign oneself to adversity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指对恶劣的环境或无礼的待遇采取顺从和忍受的态度。

Eng

  • Cihui to resign oneself to adversity (idiom); to grin and bear it; to submit meekly to insults, maltreatment, humiliation etc

Đức

  • Handedict gute Mine zum bösen Spiel machen

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

唾面自干

Từ trái nghĩa

以牙还牙 · 以眼还眼 · 针锋相对