唾面自乾

tuò miàn zì gān thóa diện tự kiền

Hán Việt: thóa diện tự kiền · Pinyin: tuò miàn zì gān

Tổng quan

bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ) | giơ má cho người ta tát | chịu đựng nhục nhã gắng chịu nhục; biết chịu nhẫn nhục (Do tích: khi em trai được bổ làm quan ở Đại Châu, Lâu Sư Đức nhắc em mình phải biết nhẫn chịu. Nhưng cậu em trai lại trả lời rằng: "Nếu có ai nhổ nước bọt vào mặt em thì em sẽ lấy tay lau khô". Nghe xong SưĐức bèn nói: "Không được, làm như vậy là tăng thêm lòng…

Cấu tạo: (thóa) + (diện) + (tự) + (kiền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị nhổ vào mặt mà để tự khô, không lau đi (thành ngữ) | giơ má cho người ta tát | chịu đựng nhục nhã gắng chịu nhục; biết chịu nhẫn nhục (Do tích: khi em trai được bổ làm quan ở Đại Châu, Lâu Sư Đức nhắc em mình phải biết nhẫn chịu. Nhưng cậu em trai lại trả lời rằng: "Nếu có ai…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 别人往自己脸上吐唾沫,不擦掉而让它自干。形容受了污辱,极度容忍,不加反抗。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《尚书大传》卷三"骂女毋叹,唾女毋干。"《新唐书.娄师德传》"其弟守代州,辞之官,教之耐事。弟曰'人有唾面,絜之乃已。'师德曰'未也。絜之,是违其怒,正使自干耳。'"后以"唾面自干"形容逆来顺受,受辱而不计较﹑反抗。

Eng

  • CC-CEDICT to be spat on in the face and let it dry by itself, not wiping it off (idiom); to turn the other cheek|to drain the cup of humiliation
  • Cihui to be spat on in the face and let it dry by itself, not wiping it off (idiom); to turn the other cheek; to drain the cup of humiliation

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

逆来顺受

Từ trái nghĩa

反唇相稽