喀爾巴阡山脈

kā ěr bā qiān shān mài khách nhĩ ba thiên san mạch

Hán Việt: khách nhĩ ba thiên san mạch · Pinyin: kā ěr bā qiān shān mài

Tổng quan

Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu

Cấu tạo: (khách) + (nhĩ) + (ba) + (thiên) + (san) + (mạch)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Dãy núi Carpath, dãy núi dài 1500 km ở Trung và Đông Âu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 山脈名。蜿蜒於斯洛伐克、波蘭、烏克蘭與羅馬尼亞之間,最高峰為位於斯洛伐克的吉拉喬夫卡(Gerlachovka)峰。為阿爾卑斯山支脈,維斯杜拉河、聶斯特河及提蘇河皆發源於山中。農、林、礦業都相當發達。

Eng

  • CC-CEDICT Carpathian Mountains, 1500-km mountain range in Central and Eastern Europe
  • Cihui Carpathian Mountains, 1500-km mountain range in Central and Eastern Europe