善意
thiện ý
Hán Việt: thiện ý · Pinyin: shàn yì
Tổng quan
thiện ý; thiện chí; ý tốt. phê bình có thiện ý
1.好心; 好意。 2.善于推测﹑计虑。 3.佛教指同佛门结下缘分。 4.拉丁文bonafides的意译。"恶意"的对称。指不知存在足以影响法律效力的事实而进行的行为。
1.好意。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「因厚賂單于,答其善意。」 2.善於揣測別人的意向。漢.王充《論衡.知實》:「臣聞君子善謀,小人善意,臣竊意之。」 3.《民法》上的概念係指不知情。
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân từ
- Cihui tốt bụng
- Tần suất từ lòng nhân từ, lòng nhân đức, lòng từ thiện, tính rộng lượng; thiện chí , nhân từ , tốt bụng; thiện ý; thiện chí; ý tốt. phê bình có thiện ý.; thiện chí; ý tốt; thiện ý: thiện ý/thiện chí/ý tốt
- Biên soạn 善意 hànyì* n. good will; good intentions
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.好意。《漢書.卷五四.李廣蘇建傳.蘇建》:「因厚賂單于,答其善意。」 2.善於揣測別人的意向。漢.王充《論衡.知實》:「臣聞君子善謀,小人善意,臣竊意之。」 3.《民法》上的概念係指不知情。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.好心; 好意。 2.善于推测﹑计虑。 3.佛教指同佛门结下缘分。 4.拉丁文bonafides的意译。"恶意"的对称。指不知存在足以影响法律效力的事实而进行的行为。
- Kaggle Zh-Vi benevolence
Eng
- JMdict virtuous mind
- JMdict good intentions
- JMdict good will
- JMdict positive mindset
- JMdict bona fides
- Cihui goodwill; benevolence; kindness
- Tần suất từ 善意 hànyì* n. good will; good intentions
Đức
- Handedict Goodwill, Gutwilligkeit, Wohlgesinntheit
ja
- JMdict 善意(ぜんい)