惡意

è yì ác ý

Hán Việt: ác ý · Pinyin: è yì

Tổng quan

ác ý | ý định xấu

Cấu tạo: (ác) + (ý)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ác ý | ý định xấu
  • Cihui ác ý ác ý ☆Điều nghĩ xấu hại người.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不良的居心或意圖。如:「惡意攻訐」、「心懷惡意」。《漢書.卷九九.王莽傳下》:「莽候妻疾,見其書,大怒,疑臨有惡意,不令得會喪。」《警世通言.卷二四.玉堂春落難逢夫》:「小婦人果有惡意,何不在半路謀害?」清.徐珂《清稗類鈔.義俠類.粉面獅救書生》:「人心不同,有如其面,安能必其無惡意耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不良的居心;坏的用意一句玩笑,并无~ㄧ不要把人家的一片好心当成~。

Eng

  • CC-CEDICT malice|evil intention
  • Cihui malice; evil intention

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

善意 · 好心 · 好意 · 美意