善舉
thiện cử
Hán Việt: thiện cử · Pinyin: shàn jǔ
Tổng quan
việc thiện; làm từ thiện. làm công quả; làm từ thiện
①良策; 好办法剿匪苦无善举。②慈善行为共襄善举, 凤喜出非望,将银遍馈亲邻,悉充善举。
慈善的行為。如:「他生平恤孤濟貧,多行善舉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động đáng khen
- Cihui hành động nhân từ
- Tần suất từ làm từ thiện
- Biên soạn 善舉 hànjǔ* n. <wr.> philanthropic act/project
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 慈善的行為。如:「他生平恤孤濟貧,多行善舉。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển ①良策; 好办法剿匪苦无善举。②慈善行为共襄善举, 凤喜出非望,将银遍馈亲邻,悉充善举。
- Kaggle Zh-Vi almsdeed
Eng
- Cihui 善舉 hànjǔ* n. <wr.> philanthropic act/project
- Tần suất từ 善舉 hànjǔ* n. <wr.> philanthropic act/project