喜逐颜开

xǐ zhú yán kāihỉ trục nhan khai

Hán Việt: hỉ trục nhan khai · Pinyin: xǐ zhú yán kāi

Tổng quan

"chinese_explanation": "逐追随; 颜脸面,面容。形容十分喜悦,满脸笑容。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

逐:追随; 颜:脸面,面容。形容十分喜悦,满脸笑容。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

心中喜悅而眉開眼笑的樣子。《初刻拍案驚奇》卷八:「陳大郎道:『小可欲邀老丈酒樓小敘一杯。』那人是個遠來的,況兼落雪天氣,又饑又寒,聽見說了,喜逐顏開。」《儒林外史》第七回:「忙把已取的十幾卷取了,對一對號簿,頭一卷就是荀玫。學道看罷,不覺喜逐顏開。」也作「笑逐顏開」。

Cấu tạo: 喜 (hỉ) + 逐 (trục) + 顏 (nhan) + 開 (khai)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 颜脸面,
  • Biên soạn 面容。
  • Biên soạn 形容十分喜悦,
  • Biên soạn 满脸笑容。"}
  • Biên soạn beam with smiles

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.遇到高兴事而显现出满面笑容。

Eng

  • Cihui 喜逐顏開 ǐzhúyánkāi f.e. beam with smiles

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

笑逐颜开

Từ trái nghĩa

愁眉不展 · 愁眉苦脸