愁眉苦脸

chóu méi kǔ liǎnsầu mi khổ kiểm

Hán Việt: sầu mi khổ kiểm · Pinyin: chóu méi kǔ liǎn

Tổng quan

KHỔ LIỂM, LIỄM mày ủ mặt ê; mày chau mặt ủ; đăm chiêu ủ dột

新华 · Tân Hoa Đại lục

皱着眉头,哭丧着脸。形容愁苦的神色。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

眉頭緊皺,苦喪著臉。形容憂傷、愁苦的神色。《儒林外史》第四七回:「成老爹氣的愁眉苦臉,只得自己走出去回那幾個鄉裡人去了。」《紅樓夢》第六二回:「那媳婦愁眉苦臉,也不敢進廳,只到了階下,便朝上跪了,碰頭有聲。」也作「愁眉苦目」、「愁眉苦眼」。

Cấu tạo: 愁 (sầu) + 眉 (mi) + 苦 (khổ) + 臉 (kiểm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trông lo âu (thành ngữ)
  • Cihui trông khổ sở
  • Biên soạn 愁眉苦臉 hóuméikǔliǎn f.e. have a worried look; pull a long face

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 皱着眉头,哭丧着脸。形容愁苦的神色。
  • Kaggle Zh-Vi make long face

Eng

  • Cihui 愁眉苦臉 hóuméikǔliǎn f.e. have a worried look; pull a long face

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愁眉不展 · 愁眉锁眼

Từ trái nghĩa

喜笑颜开 · 喜逐颜开 · 欢天喜地 · 欢欣鼓舞 · 满面春风 · 眉开眼笑 · 眉飞色舞 · 笑容可掬 · 笑逐颜开