愁眉不展

chóu méi bù zhǎn sầu mi bất triển

Hán Việt: sầu mi bất triển · Pinyin: chóu méi bù zhǎn

Tổng quan

nhíu mày lo lắng buồn rầu; rầu rĩ; ủ ê; mặt ủ mày chau。展:舒展。由於憂愁雙眉緊鎖。形容心事重重的樣子。

Cấu tạo: (sầu) + (mi) + (bất) + (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhíu mày lo lắng buồn rầu; rầu rĩ; ủ ê; mặt ủ mày chau。展:舒展。由於憂愁雙眉緊鎖。形容心事重重的樣子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雙眉緊鎖,很憂愁的樣子。唐.姚鵠〈隨州獻李侍御〉詩二首之二:「舊隱每懷空竟夕,愁眉不展幾經春。」《西遊記》第九四回:「觀見那唐僧在國王左邊繡墩上坐著,愁眉不展,心存焦燥。」也作「愁顏不展」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 展:舒展。由于忧愁而双眉紧锁。形容心事重重的样子。
  • Tân Hoa Tự Điển 展舒展。由于忧愁而双眉紧锁。形容心事重重的样子。

Eng

  • CC-CEDICT with a worried frown
  • Cihui 愁眉不展 hóuméibùzhǎn f.e. with worried frown

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

愁眉苦脸 · 愁眉锁眼

Từ trái nghĩa

兴高采烈 · 喜形于色 · 喜笑颜开 · 喜逐颜开 · 眉开眼笑 · 眉飞色舞 · 笑逐颜开