喧嘩
huyên hoa
Hán Việt: huyên hoa · Pinyin: xuān huá
Tổng quan
tiếng ồn ào | ầm ĩ | gây náo động
Nghĩa
Việt
- Cihui tiếng ồn ào | ầm ĩ | gây náo động
- Cihui ói nhiều, nói ồn ào. huyên hoa huyên hoa ☆Nói nhiều, nói ồn ào. 形 1. ồn ào náo động; ồn ào。聲音大而雜亂。 笑語喧譁。 nói cười ồn ào 動 2. nói to làm ồn ào。喧嚷。 請勿喧譁 xin đừng ồn ào
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.大聲說話、叫喊、笑鬧。如:「不要在圖書館喧譁。」元.關漢卿《單刀會》第三折:「大小三軍,聽吾將令:甲馬不許馳驟,金鼓不許亂鳴,不許交頭接耳,不許笑語喧譁。」元.鄭光祖《倩女離魂》第二折:「驀聽得馬嘶人語鬧喧譁,掩映在垂楊下。」也作「諠譁」、「喧嘩」。_x000D_ 2.吵鬧紛亂。唐.李公佐《南柯太守傳》:「人物闐咽,鐘鼓喧譁,不絕十數里。」《西遊記》第一二回:「那一派仙音響喨,佛號喧譁。」也作「喧嘩」。
Eng
- Cihui hubbub; clamor; to make a racket