喫力不討好

chī lì bù tǎo hǎo khiết lực bất thảo hảo

Hán Việt: khiết lực bất thảo hảo · Pinyin: chī lì bù tǎo hǎo

Tổng quan

nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ) | vất vả mà không có kết quả

Cấu tạo: (khiết) + (lực) + (bất) + (thảo) + (hảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ) | vất vả mà không có kết quả

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻費很大氣力,卻得不到相應的效果或報償。清.袁枚《隨園詩話補遺》卷一○:「每見今人知集中詩缺某體,故晚年必補作此體,以補其數:往往喫力而不討好。」

Eng

  • Cihui arduous and thankless task (idiom); strenuous and unrewarding

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

劳而无功