單刀直入

dān dāo zhí rù đan đao trực nhập

Hán Việt: đan đao trực nhập · Pinyin: dān dāo zhí rù

Tổng quan

đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Cấu tạo: (đan) + (đao) + (trực) + (nhập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đi thẳng vào vấn đề (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一刀直接向目標刺去。比喻勇猛精進。《兒女英雄傳》第六回:「那女子見他來勢凶惡,先就單刀直入取那和尚。」 2.直截了當的論及問題的核心。《五燈會元.卷九.溈山靈祐禪師》:「若也單刀直入,則凡聖情盡,體露真常,理事不二,即如如佛。」

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to get straight to the point
  • Cihui 單刀直入 āndāozhírù id. right to the point; straightforward

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

拐弯抹角 · 闪烁其词