嗔拳不打笑面
sân quyền bất đả tiếu diện
Hán Việt: sân quyền bất đả tiếu diện · Pinyin: chēn quán bù dǎ xiào miàn
Tổng quan
Cấu tạo: 嗔 (sân) + 拳 (quyền) + 不 (bất) + 打 (đả) + 笑 (tiếu) + 面 (diện)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (諺語)無論如何嗔怒,也不打笑臉相迎的人。《金瓶梅》第九六回:「他年少這般貧寒,你只顧打他怎的?自古嗔拳不打笑面。」也作「強拳不打笑臉」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 比喻不可以欺凌态度和悦的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓恼怒者不打对其和善的人。亦谓对人和气则可免遭欺辱。语本《续传灯录.泉州云台因禅师》"僧问'如何是和尚家风?'师曰'嗔拳不打笑面。'"