見微知著

jiàn wēi zhī zhù kiến vi tri trứ

Hán Việt: kiến vi tri trứ · Pinyin: jiàn wēi zhī zhù

Tổng quan

một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ) | khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển thấy mầm biết cây (nhìn sự vật khi nó mới xuất hiện, có thể đoán biết tương lai của nó.)。見到一點苗頭就能知道它的發展趨向或問題的實質。

Cấu tạo: (kiến) + (vi) + (tri) + (trứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một manh mối nhỏ tiết lộ xu hướng chung (thành ngữ) | khởi đầu nhỏ cho thấy cách mọi thứ phát triển thấy mầm biết cây (nhìn sự vật khi nó mới xuất hiện, có thể đoán biết tương lai của nó.)。見到一點苗頭就能知道它的發展趨向或問題的實質。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 微:隐约;著:明显。见到事情的苗头,就能知道它的实质和发展趋势。
  • Tân Hoa Tự Điển 微隐约;著明显。见到事情的苗头,就能知道它的实质和发展趋势。

Eng

  • CC-CEDICT (idiom) to examine tiny clues to know general trends; to deduce the whole story from small traces
  • Cihui (idiom) to examine tiny clues to know general trends; to deduce the whole story from small traces

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

一叶知秋 · 因小见大 · 尝鼎一脔