嘩啦
hoa lạp
Hán Việt: hoa lạp · Pinyin: huā lā
Tổng quan
rầm; ào (từ tượng thanh). rầm một tiếng, bức tường đổ xuống. 雨嘩啦 嘩啦地下. mưa đổ ào ào
形容撞击、水流等的声音:~一声,墙倒了, 雨~~地下。也说哗啦啦。
擬聲詞。(1)形容東西流下的聲音。(2)形容倒塌的聲音。如:「只聽嘩啦一聲,牆倒了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui (tượng thanh) âm thanh đổ vỡ
- Cihui với tiếng loảng xoảng
- Cihui sụp đổ
- Tần suất từ hoa lạp: rầm/ào
- Biên soạn 嘩啦 huála v. <coll.> collapse
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擬聲詞。(1)形容東西流下的聲音。(2)形容倒塌的聲音。如:「只聽嘩啦一聲,牆倒了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 形容撞击、水流等的声音:~一声,墙倒了, 雨~~地下。也说哗啦啦。
Eng
- Cihui (onom.) sound of a crash; with a crash
- Tần suất từ 嘩啦 huála v. <coll.> collapse
Đức
- Handedict zusammenfallen