嘽嘽

chǎn chǎnXIỂN XIỂN

Hán Việt: XIỂN XIỂN · Pinyin: chǎn chǎn

Tổng quan

thư thái và ung dung

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.喘息貌。 2.众盛貌。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.牲畜喘息的樣子。《詩經.小雅.四牡》:「四牡騑騑,嘽嘽駱馬。」 2.舒暢喜樂的樣子。《詩經.大雅.崧高》:「申伯番番,既入于謝,徒御嘽嘽。」 3.眾多。《詩經.小雅.釆芑》:「戎車嘽嘽,嘽嘽焞焞,如霆如雷。」

Cấu tạo: 嘽 + 嘽

Nghĩa

Việt

  • Cihui (văn học) thở hổn hển (của động vật kéo)
  • Cihui (văn học) đông đúc ấn tượng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.牲畜喘息的樣子。《詩經.小雅.四牡》:「四牡騑騑,嘽嘽駱馬。」 2.舒暢喜樂的樣子。《詩經.大雅.崧高》:「申伯番番,既入于謝,徒御嘽嘽。」 3.眾多。《詩經.小雅.釆芑》:「戎車嘽嘽,嘽嘽焞焞,如霆如雷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.喘息貌。 2.众盛貌。

Eng

  • Cihui relaxed and leisurely

Từ liên quan

Gần nghĩa

嘽緩 · 嘽1. · 嘽2. · 啴唅 · 啴唌 · 啴啍 · 啴敦 · 啴谐