噬臍莫及

shì qí mò jí phệ tề mạc cập

Hán Việt: phệ tề mạc cập · Pinyin: shì qí mò jí

Tổng quan

nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc

Cấu tạo: (phệ) + (tề) + (mạc) + (cập)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: không thể cắn rốn của chính mình (thành ngữ) | nghĩa bóng: quá muộn để hối tiếc

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻後悔已遲。參見「噬臍何及」條。明.陸采《懷香記》第二八齣:「差之毫釐,繆以千里,倘有後悔,噬臍莫及。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. one cannot bite one's own navel (idiom)|fig. too late for regrets
  • Cihui 噬臍莫及 hìqímòjí id. no use crying over spilt milk

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

后悔无及 · 追悔不及