不修邊幅

bù xiū biān fú bất tu biên phúc

Hán Việt: bất tu biên phúc · Pinyin: bù xiū biān fú

Tổng quan

không quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ) | ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả

Cấu tạo: (bất) + (tu) + (biên) + (phúc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không quan tâm đến ngoại hình (thành ngữ) | ăn mặc tuềnh toàng và tác phong cẩu thả

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 边幅:布帛的边缘,比喻人的衣着、仪表。原形容随随便便,不拘小节。后形容不注意衣着或容貌的整洁。
  • Tân Hoa Tự Điển 不注重衣着打扮仪容整洁此人性癫狂,好饮酒,不修边幅。
  • Tân Hoa Tự Điển 边幅布帛的边缘,比喻人的衣着、仪表。原形容随随便便,不拘小节◇形容不注意衣着或容貌的整洁。

Eng

  • CC-CEDICT not care about one's appearance (idiom)|slovenly in dress and manner
  • Cihui 不修邊幅 ùxiūbiānfú id. be slovenly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

不拘小节 · 囚首垢面

Từ trái nghĩa

衣冠楚楚