四體不勤,五穀不分
Pinyin: sì tǐ bù qín,wǔ gǔ bù fēn
Tổng quan
bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ) | sống ký sinh
Cấu tạo: 四 (tứ) + 體 (thể) + 不 (bất) + 勤 (cần) + , + 五 (ngũ) + 穀 (cốc) + 不 (bất) + 分 (phân)
Nghĩa
Việt
- Cihui bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ) | sống ký sinh
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 四体:指人的两手两足;五谷:通常指稻、黍、稷、麦、菽。指不参加劳动,不能辨别五谷。形容脱离生产劳动,缺乏生产知识。
- Tân Hoa Tự Điển 手脚不勤快,田间作物也认不清。讽刺人不能劳动,不懂实用的知识四体不勤,五谷不分的人,成不了大事。
- Tân Hoa Tự Điển 四体指人的两手两足;五谷通常指稻、黍、稷、麦、菽。指不参加劳动,不能辨别五谷。形容脱离生产劳动,缺乏生产知识。
Eng
- CC-CEDICT never move your four limbs, can't distinguish the five crops (idiom); living as a parasite
- Cihui never move your four limbs, can't distinguish the five crops (idiom); living as a parasite