四壁萧条

tứ bích tiêu điều

Hán Việt: tứ bích tiêu điều

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

形容家境貧寒,屋內空無所有。如:「這幾年來,他不事生產,坐吃山空,家中已是一貧如洗,四壁蕭條。」

Cấu tạo: 四 (tứ) + 壁 (bích) + 蕭 (tiêu) + 條 (điều)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 nghèo xơ xác
  • Biên soạn as poor as a church mouse

Eng

  • Cihui 四壁蕭條 ìbìxiāotiáo f.e. as poor as a church mouse

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

家徒四壁 · 家徒壁立