四壁蕭條
tứ bích tiêu điều
Hán Việt: tứ bích tiêu điều
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容家境貧寒,屋內空無所有。如:「這幾年來,他不事生產,坐吃山空,家中已是一貧如洗,四壁蕭條。」
Eng
- Cihui 四壁蕭條 ìbìxiāotiáo f.e. as poor as a church mouse
Hán Việt: tứ bích tiêu điều