四時曲

tứ thì khúc

Hán Việt: tứ thì khúc

Tổng quan

Tên một tập thơ chữ Nôm của Hoàng Sĩ Khải, danh sĩ đời Mạc

Cấu tạo: 四 (tứ) + 时 (thì) + 曲 (khúc)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 Tứ thời khúc

Từ liên quan

Gần nghĩa

四时八节 · 四时 · 四時 · 四時八節 · 四时主 · 四时舞 · 四时节 · 四时菜