四禅天

sì chán tiāntứ thiện thiên

Hán Việt: tứ thiện thiên · Pinyin: sì chán tiān

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.佛教有三界诸天之说。三界,指欲界﹑色界﹑无色界。色界诸天又分为四禅初禅为大梵天之类; 二禅为光音天之类; 三禅为遍净天之类; 四禅为色究竟天之类。色究竟天为色界的极处。参阅《法苑珠林》卷五。

Cấu tạo: 四 (tứ) + 禪 (thiện) + 天 (thiên)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.佛教有三界诸天之说。三界,指欲界﹑色界﹑无色界。色界诸天又分为四禅初禅为大梵天之类; 二禅为光音天之类; 三禅为遍净天之类; 四禅为色究竟天之类。色究竟天为色界的极处。参阅《法苑珠林》卷五。

Từ liên quan

Gần nghĩa

四禪天 · 四禪定 · 四禪病 · 四禪 · 四禪八定 · 四禪比丘 · 禪天 · 四禅定