四禪病

tứ thiện bệnh

Hán Việt: tứ thiện bệnh

Tổng quan

TỨ THIỀN BỆNH Tác (làm), Chỉ (ngưng), Nhậm (mặc kệ), Diệt. Sự kiến tính chẳng do tác, chỉ, nhậm, diệt. Nếu chấp vào thì thành bệnh, nhưng người chưa kiến tính thì có thể dùng làm thuốc

Cấu tạo: 四 (tứ) + 禅 (thiện) + 病 (bệnh)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác (làm), Chỉ (ngưng), Nhậm (mặc kệ), Diệt
  • Nguồn khác Sự kiến tính chẳng do tác, chỉ, nhậm, diệt
  • Nguồn khác Nếu chấp vào thì thành bệnh, nhưng người chưa kiến tính thì có thể dùng làm thuốc

Từ liên quan

Gần nghĩa

四禪天 · 四禪定 · 四禪 · 四禪八定 · 四禪比丘 · 禪病 · 四禅天 · 四禅定