禪病
thiện bệnh
Hán Việt: thiện bệnh · Pinyin: chán bìng
Tổng quan
1.佛教语。指妨害禅定修行的一切妄念。 2.借指文笔雕琢﹑工巧。 3.指禅定修行不当所引起的诸疾病。南朝宋沮渠京声译《治禅病秘要法》列有"治阿练若乱心病七十二种法"等发病防治内容十二章。
Nghĩa
other
- Nguồn khác nói chung những gì có thể chướng ngại sự kiến tính đều gọi là Thiền bệnh
- Nguồn khác Nói khác đi, hễ có sở trụ đều là bệnh, lọt vào tương đối đều là bệnh