歌舞昇平
ca vũ thăng bình
Hán Việt: ca vũ thăng bình · Pinyin: gē wǔ shēng píng
Tổng quan
nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ) | nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ) | nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 升平:太平。边歌边舞,庆祝太平。有粉饰太平的意思。
- Tân Hoa Tự Điển 升平太平。边歌边舞,庆祝太平。有粉饰太平的意思。
Eng
- CC-CEDICT lit. to celebrate peace with songs and dance (idiom)|fig. to make a show of happiness and prosperity
- Cihui 歌舞升平 ēwǔshēngpíng f.e. put on a false show of peace and prosperity