歌舞升平

gē wǔ shēng píngca vũ thăng bình

Hán Việt: ca vũ thăng bình · Pinyin: gē wǔ shēng píng

Tổng quan

nghĩa đen: ăn mừng hòa bình bằng bài hát và điệu múa (thành ngữ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

升平:太平。边歌边舞,庆祝太平。有粉饰太平的意思。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

唱歌跳舞。形容一片熱鬧繁榮的太平景象。《孽海花》第六回:「一班醉生夢死的達官貴人,卻又個個興高采烈,歌舞昇平起來。」也作「歌舞太平」。

Cấu tạo: 歌 (ca) + 舞 (vũ) + 昇 (thăng) + 平 (bình)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa bóng: phô bày hạnh phúc và thịnh vượng
  • Biên soạn put on a false show of peace and prosperity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 升平:太平。边歌边舞,庆祝太平。有粉饰太平的意思。

Eng

  • Cihui 歌舞升平 ēwǔshēngpíng f.e. put on a false show of peace and prosperity

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

四面楚歌 · 沧海横流