四體不勤,五穀不分

sì tǐ bù qín,wǔ gǔ bù fēn

Pinyin: sì tǐ bù qín,wǔ gǔ bù fēn

Tổng quan

bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ) | sống ký sinh

Cấu tạo: (tứ) + (thể) + (bất) + (cần) + + (ngũ) + (cốc) + (bất) + (phân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốn chi không động đậy, không phân biệt ngũ cốc (thành ngữ) | sống ký sinh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 四肢不勞動,分不清五穀。語出《論語.微子》:「子路從而後,遇丈人以杖荷蓧。子路問曰:『子見夫子乎?』丈人曰:『四體不勤,五穀不分,孰為夫子?』」後用以形容讀書人脫離實際生活,缺乏實用的生活知能。《兒女英雄傳》第三三回:「你只看『道千乘之國,使民以時』的那個『時』字,可是四體不勤,五穀不分的人,說的出來的?」

Eng

  • CC-CEDICT never move your four limbs, can't distinguish the five crops (idiom); living as a parasite
  • Cihui never move your four limbs, can't distinguish the five crops (idiom); living as a parasite