回乡
hồi hương
Hán Việt: hồi hương
Tổng quan
hồi hương: hồi hương/trở về quê hương; trở về quê hương
返回故鄉、家鄉。《三國演義》第七回:「父屍在彼,安得回鄉。」
Nghĩa
Việt
- Cihui hồi hương: trở về quê hương
- Tần suất từ hồi hương: hồi hương/trở về quê hương; trở về quê hương
- Biên soạn 回鄉 huíxiāng v.o. return to one's home village/district
Eng
- Cihui 回鄉 huíxiāng v.o. return to one's home village/district
- Tần suất từ 回鄉 huíxiāng v.o. return to one's home village/district