回心轉意
hồi tâm chuyển ý
Hán Việt: hồi tâm chuyển ý · Pinyin: huí xīn zhuǎn yì
Tổng quan
thay đổi ý định (thành ngữ) thay đổi thái độ; đổi ý。改變態度,不再堅持過去的成見和主張(多指放棄嫌怨,恢復感情)。
Nghĩa
Việt
- Cihui thay đổi ý định (thành ngữ) thay đổi thái độ; đổi ý。改變態度,不再堅持過去的成見和主張(多指放棄嫌怨,恢復感情)。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 改變原來的心意和態度。《京本通俗小說.錯斬崔寧》:「那大王早晚被他勸轉,果然回心轉意。」《西遊記》第三二回:「你師徒們若肯回心轉意,招贅在寒家,自自在在,享用榮華。」也作「心回意轉」、「意轉心回」。
Eng
- CC-CEDICT to change one's mind (idiom)
- Cihui to change one's mind (idiom)